Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMạch Vật sống trong KHTN • Học qua bằng chứng

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 6–12›KHTN 9›Ôn Chương 1–3
CỔNG GIAI ĐOẠN • 3 CHƯƠNG • 15 BÀI

Ôn tập ba chương đầu Sinh học lớp 9

Mendel → gene–protein → nhiễm sắc thể

Cổng này chỉ dùng 15 bài đã mở. Mỗi câu sai quay về đúng bài nền; các chương còn lại của lớp 9 không xuất hiện trong yêu cầu giải.

BA TRỤC ÔN TẬP

Nhìn hệ thống trước khi làm cổng

Không trộn các cấp: kí hiệu Mendel, phân tử DNA và nhiễm sắc thể phải được nối đúng vai trò.

CHƯƠNG 1

Hiện tượng di truyền và Mendel

Di truyền–biến dị → Gene–allele → Phương pháp Mendel → Phân li → Lai phân tích → Phân li độc lập

Ôn đúng chương →
CHƯƠNG 2

Từ gene đến protein

DNA–RNA → Tái bản → Phiên mã → Dịch mã → Protein–tính trạng → Đột biến gene

Ôn đúng chương →
CHƯƠNG 3

Nhiễm sắc thể và di truyền nhiễm sắc thể

Bộ NST → Nguyên phân → Giảm phân → Thụ tinh → Giới tính–liên kết → Đột biến NST

Ôn đúng chương →
CHƯƠNG 4

Di truyền học với con người và công nghệ di truyền

Tính trạng người → Bệnh–tật di truyền → Tư vấn hôn nhân → Công nghệ di truyền → An toàn sinh học → Đạo đức

Ôn đúng chương →
CHƯƠNG 5

Tiến hoá

Bằng chứng → Chọn lọc → Lamarck → Darwin → Thuyết tổng hợp → Cây sự sống

Ôn đúng chương →
CHƯƠNG 6

Sinh thái học, cân bằng tự nhiên và môi trường

Nhân tố sinh thái → Quần thể → Quần xã → Hệ sinh thái → Cân bằng động → Hành động

Ôn đúng chương →
MA TRẬN TỰ CHẨN ĐOÁN

Sai ở đâu, quay đúng mắt xích đó

01Đang xét tính trạng, gene, DNA hay NST?02Quá trình nào: phân li, sao, đọc hay chia?03Tỉ lệ cần những điều kiện nào?04Bằng chứng cho phép kết luận đến đâu?
15 ĐIỂM QUAY LẠI

Mỗi lỗ hổng có một bài sửa nền

01

Di truyền, biến dị và geneDi truyền là sự truyền đạt thông tin qua các thế hệ.

02

Phương pháp nghiên cứu của MendelĐậu Hà Lan thuận lợi vì tính trạng rõ và phép lai kiểm soát được.

03

Lai một cặp tính trạngKiểu gene ghi tổ hợp allele; kiểu hình là biểu hiện.

04

Lai hai cặp tính trạngPhép lai hai cặp theo dõi hai cặp allele riêng.

05

DNA, RNA và geneDNA gồm hai mạch nucleotide xoắn kép.

06

Tái bản DNADNA tái bản trước phân chia tế bào.

07

Phiên mã và dịch mãPhiên mã dùng khuôn DNA để tạo RNA.

08

Gene – protein – tính trạngThông tin đi từ gene qua RNA tới protein.

09

Đột biến geneĐột biến gene là thay đổi trình tự nucleotide.

10

Cấu trúc và bộ nhiễm sắc thểNhiễm sắc thể gồm DNA liên kết protein và mang nhiều gene.

11

Nguyên phânDNA tái bản trước nguyên phân.

12

Giảm phân và thụ tinhGiảm phân có một lần tái bản và hai lần phân bào.

13

Cơ chế xác định giới tínhNST thường và NST giới tính có vai trò khái quát khác nhau.

14

Di truyền liên kếtCác gene nằm trên cùng nhiễm sắc thể tạo nhóm liên kết.

15

Đột biến nhiễm sắc thểĐột biến cấu trúc gồm mất, lặp, đảo và chuyển đoạn.

16

Tính trạng ở ngườiTính trạng người gồm hình thái, sinh lí và hoá sinh.

17

Bệnh và tật di truyềnBệnh/tật di truyền liên quan biến đổi gene, NST hoặc nhiều yếu tố.

18

Di truyền học với hôn nhânTư vấn di truyền hỗ trợ quyết định có hiểu biết, không quyết định thay.

19

Ứng dụng công nghệ di truyềnCông nghệ di truyền gồm đọc, nhân, chuyển và chỉnh sửa thông tin DNA.

20

Đạo đức sinh họcĐạo đức sinh học cân bằng lợi ích, không gây hại, tự chủ và công bằng.

21

Khái niệm và bằng chứng tiến hoáTiến hoá là biến đổi đặc điểm di truyền của quần thể qua thế hệ.

22

Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạoChọn lọc tự nhiên cần biến dị di truyền và khác biệt sinh sản.

23

Cơ chế tiến hoáLamarck góp phần khẳng định loài biến đổi nhưng cơ chế di truyền chưa phù hợp.

24

Phát sinh sự sống và loài ngườiSự sống có lịch sử ít nhất hơn 3,5 tỉ năm.

25

Môi trường và nhân tố sinh tháiCó bốn loại môi trường sống khái quát: trên cạn, dưới nước, trong đất và sinh vật.

26

Quần thể – quần xã – hệ sinh thái – sinh quyểnQuần thể gồm cá thể cùng loài có liên hệ sinh sản trong không gian–thời gian xác định.

27

Cân bằng tự nhiênCân bằng tự nhiên là trạng thái động duy trì cấu trúc và chức năng trong một phạm vi.

28

Ô nhiễm, khí hậu và bảo vệ môi trườngÔ nhiễm phải được phân tích theo nguồn, đường truyền, đối tượng, tác động và chỉ báo.

CỔNG GIAI ĐOẠN • 56 CÂU

Kiểm mối nối, không kiểm trí nhớ rời rạc

Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.

—/56

Mục tiêu: 45/56

1Bài 1Di truyền là

2Bài 1Ví dụ nào là kiểu hình?

3Bài 2Lợi thế quan trọng của đậu Hà Lan

4Bài 2F1 là

5Bài 3Trong trội hoàn toàn, kiểu gene dị hợp là

6Bài 3Giao tử của cơ thể Aa mang

7Bài 4AaBb tạo bốn giao tử bằng nhau khi

8Bài 4Giao tử hợp lệ của AaBb

9Bài 5Một nucleotide DNA gồm

10Bài 5Cặp bổ sung trong DNA

11Bài 6DNA tái bản chủ yếu trước

12Bài 6Mỗi mạch cũ có vai trò

13Bài 7Sản phẩm trực tiếp của phiên mã

14Bài 7Một codon gồm

15Bài 8Dòng thông tin cơ bản

16Bài 8Protein góp phần tạo tính trạng bằng

17Bài 9Đột biến gene là

18Bài 9Ba dạng khái quát

19Bài 10Nhiễm sắc thể gồm chủ yếu

20Bài 10Một NST kép kì giữa có

21Bài 11Trước nguyên phân, mỗi NST đã tái bản có

22Bài 11Ở kì giữa, NST

23Bài 12Giảm phân có

24Bài 12Giảm phân I tách

25Bài 13Ở người điển hình, trứng mang

26Bài 13Tinh trùng điển hình có thể mang

27Bài 14Gene liên kết là các gene

28Bài 14Trong mô hình AB/ab không xét trao đổi đoạn, giao tử được mô tả là

29Bài 15ABCDE→ABDE là

30Bài 15ABCDE→ABCCDE là

31Bài 16Ví dụ tính trạng sinh lí

32Bài 16Tính trạng liên tục thường

33Bài 17Phát biểu đúng về bẩm sinh

34Bài 17Down thường liên quan

35Bài 18Tư vấn di truyền tốt

36Bài 18Họ hàng gần làm tăng nguy cơ một số bệnh lặn vì

37Bài 19Phân tích DNA thường cần

38Bài 19DNA tái tổ hợp có thể dùng để

39Bài 20Bốn nguyên tắc nền gồm

40Bài 20Đồng thuận có hiểu biết cần

41Bài 21Tiến hoá xảy ra ở

42Bài 21Hoá thạch cho biết

43Bài 22Chọn lọc tự nhiên cần

44Bài 22Thích nghi là

45Bài 23Lamarck có đóng góp khi

46Bài 23Darwin nhấn mạnh

47Bài 24Sự sống có bằng chứng ít nhất

48Bài 24Nội cộng sinh giải thích nguồn gốc

49Bài 25Nơi rễ cây tiếp xúc chủ yếu thuộc môi trường

50Bài 25Yếu tố vô sinh là

51Bài 26Tập hợp nhiều cá thể cùng loài, cùng nơi và có sinh sản là

52Bài 26Quần xã gồm

53Bài 27Cân bằng tự nhiên là

54Bài 27Khả năng phục hồi là

55Bài 28Khung phân tích ô nhiễm hợp lí là

56Bài 28Khí hậu khác thời tiết ở

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Đúng mạch Di truyền Chương 1–3 trong KHTN 9

Chương trình GDPT môn Khoa học tự nhiên – Bộ GDĐT ↗NHGRI – DNA Fact Sheet ↗NHGRI – Chromosomes Fact Sheet ↗NHGRI – Gene ↗NHGRI – Mutation ↗MedlinePlus Genetics – How genes direct proteins ↗Luật Hôn nhân và gia đình 2014 – Cổng thông tin Chính phủ ↗NHGRI – Genetics Glossary ↗Smithsonian – Introduction to Human Evolution ↗WHO – Antimicrobial resistance ↗IPCC – AR6 Synthesis Report ↗CITES – What is CITES? ↗Công ước Đa dạng sinh học ↗