Hiện tượng di truyền và Mendel
Di truyền–biến dị → Gene–allele → Phương pháp Mendel → Phân li → Lai phân tích → Phân li độc lập
Ôn đúng chương →ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủCổng này chỉ dùng 15 bài đã mở. Mỗi câu sai quay về đúng bài nền; các chương còn lại của lớp 9 không xuất hiện trong yêu cầu giải.
Không trộn các cấp: kí hiệu Mendel, phân tử DNA và nhiễm sắc thể phải được nối đúng vai trò.
Di truyền–biến dị → Gene–allele → Phương pháp Mendel → Phân li → Lai phân tích → Phân li độc lập
Ôn đúng chương →DNA–RNA → Tái bản → Phiên mã → Dịch mã → Protein–tính trạng → Đột biến gene
Ôn đúng chương →Bộ NST → Nguyên phân → Giảm phân → Thụ tinh → Giới tính–liên kết → Đột biến NST
Ôn đúng chương →Tính trạng người → Bệnh–tật di truyền → Tư vấn hôn nhân → Công nghệ di truyền → An toàn sinh học → Đạo đức
Ôn đúng chương →Bằng chứng → Chọn lọc → Lamarck → Darwin → Thuyết tổng hợp → Cây sự sống
Ôn đúng chương →Nhân tố sinh thái → Quần thể → Quần xã → Hệ sinh thái → Cân bằng động → Hành động
Ôn đúng chương →Di truyền, biến dị và geneDi truyền là sự truyền đạt thông tin qua các thế hệ.
02Phương pháp nghiên cứu của MendelĐậu Hà Lan thuận lợi vì tính trạng rõ và phép lai kiểm soát được.
03Lai một cặp tính trạngKiểu gene ghi tổ hợp allele; kiểu hình là biểu hiện.
04Lai hai cặp tính trạngPhép lai hai cặp theo dõi hai cặp allele riêng.
05DNA, RNA và geneDNA gồm hai mạch nucleotide xoắn kép.
06Tái bản DNADNA tái bản trước phân chia tế bào.
07Phiên mã và dịch mãPhiên mã dùng khuôn DNA để tạo RNA.
08Gene – protein – tính trạngThông tin đi từ gene qua RNA tới protein.
09Đột biến geneĐột biến gene là thay đổi trình tự nucleotide.
10Cấu trúc và bộ nhiễm sắc thểNhiễm sắc thể gồm DNA liên kết protein và mang nhiều gene.
11Nguyên phânDNA tái bản trước nguyên phân.
12Giảm phân và thụ tinhGiảm phân có một lần tái bản và hai lần phân bào.
13Cơ chế xác định giới tínhNST thường và NST giới tính có vai trò khái quát khác nhau.
14Di truyền liên kếtCác gene nằm trên cùng nhiễm sắc thể tạo nhóm liên kết.
15Đột biến nhiễm sắc thểĐột biến cấu trúc gồm mất, lặp, đảo và chuyển đoạn.
16Tính trạng ở ngườiTính trạng người gồm hình thái, sinh lí và hoá sinh.
17Bệnh và tật di truyềnBệnh/tật di truyền liên quan biến đổi gene, NST hoặc nhiều yếu tố.
18Di truyền học với hôn nhânTư vấn di truyền hỗ trợ quyết định có hiểu biết, không quyết định thay.
19Ứng dụng công nghệ di truyềnCông nghệ di truyền gồm đọc, nhân, chuyển và chỉnh sửa thông tin DNA.
20Đạo đức sinh họcĐạo đức sinh học cân bằng lợi ích, không gây hại, tự chủ và công bằng.
21Khái niệm và bằng chứng tiến hoáTiến hoá là biến đổi đặc điểm di truyền của quần thể qua thế hệ.
22Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạoChọn lọc tự nhiên cần biến dị di truyền và khác biệt sinh sản.
23Cơ chế tiến hoáLamarck góp phần khẳng định loài biến đổi nhưng cơ chế di truyền chưa phù hợp.
24Phát sinh sự sống và loài ngườiSự sống có lịch sử ít nhất hơn 3,5 tỉ năm.
25Môi trường và nhân tố sinh tháiCó bốn loại môi trường sống khái quát: trên cạn, dưới nước, trong đất và sinh vật.
26Quần thể – quần xã – hệ sinh thái – sinh quyểnQuần thể gồm cá thể cùng loài có liên hệ sinh sản trong không gian–thời gian xác định.
27Cân bằng tự nhiênCân bằng tự nhiên là trạng thái động duy trì cấu trúc và chức năng trong một phạm vi.
28Ô nhiễm, khí hậu và bảo vệ môi trườngÔ nhiễm phải được phân tích theo nguồn, đường truyền, đối tượng, tác động và chỉ báo.
Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.
Mục tiêu: 45/56