ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMạch Vật sống trong KHTN • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
Sinh học 6–12KHTN 9Tổng ôn
TỔNG ÔN MẠCH VẬT SỐNG • 6 CHƯƠNG • 28 BÀI

Tổng ôn Sinh học lớp 9

Gene → tế bào → thế hệ → quần thể → cây tiến hoá → hệ sinh thái

Gọi lại toàn hệ thống bằng năm trục, làm hai câu cân bằng cho mỗi bài, đọc giải thích rồi quay đúng lỗ hổng. Không câu nào đòi kiến thức ngoài 28 bài đã mở; dữ liệu người đều giả định và không dùng để tự chẩn đoán.

28bài hoàn chỉnh6/6chương đã mở112lõi kiến thức168câu trong bài
BẢN ĐỒ 6 CHƯƠNG

Sáu tầng kiến thức, một dòng bằng chứng xuyên suốt

Mở đúng chương để xem lõi kiến thức, hoạt động an toàn, dự án và cổng cuối chương.

CHƯƠNG 1

Hiện tượng di truyền và Mendel

Di truyền–biến dị → Gene–allele → Phương pháp Mendel → Phân li → Lai phân tích → Phân li độc lập

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 3

Nhiễm sắc thể và di truyền nhiễm sắc thể

Bộ NST → Nguyên phân → Giảm phân → Thụ tinh → Giới tính–liên kết → Đột biến NST

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 4

Di truyền học với con người và công nghệ di truyền

Tính trạng người → Bệnh–tật di truyền → Tư vấn hôn nhân → Công nghệ di truyền → An toàn sinh học → Đạo đức

Bản đồ và cổng chương →
CHƯƠNG 6

Sinh thái học, cân bằng tự nhiên và môi trường

Nhân tố sinh thái → Quần thể → Quần xã → Hệ sinh thái → Cân bằng động → Hành động

Bản đồ và cổng chương →
MA TRẬN TỰ CHẨN ĐOÁN KIẾN THỨC

Năm câu hỏi dùng xuyên 28 bài

“Chẩn đoán” là tìm lỗ hổng học tập, không phải chẩn đoán di truyền hay sức khoẻ.

01Cấp tổ chứcĐang xét phân tử, nhiễm sắc thể, tế bào, cá thể, quần thể hay hệ sinh thái?02Cơ chếBiến đổi đi qua mắt xích nào; yếu tố nào trực tiếp, gián tiếp hoặc ngẫu nhiên?03Bằng chứngDữ liệu nào hỗ trợ; có đối chứng, mẫu đủ và cách giải thích khác không?04Điều kiệnMô hình đúng khi nào; xác suất, bối cảnh và độ trễ có làm kết quả đổi không?05Giới hạn – đạo đứcKết luận được đến đâu; quyền riêng tư, an toàn, công bằng và pháp luật yêu cầu gì?
28 ĐIỂM QUAY LẠI

Câu sai phải dẫn đúng về bài sửa nền

Nếu chưa tự nói được câu chốt đầu tiên, mở bài, dùng flashcard rồi mới làm tổng ôn.

01

Di truyền, biến dị và geneChương 1Di truyền là sự truyền đạt thông tin qua các thế hệ.

02

Phương pháp nghiên cứu của MendelChương 1Đậu Hà Lan thuận lợi vì tính trạng rõ và phép lai kiểm soát được.

03

Lai một cặp tính trạngChương 1Kiểu gene ghi tổ hợp allele; kiểu hình là biểu hiện.

04

Lai hai cặp tính trạngChương 1Phép lai hai cặp theo dõi hai cặp allele riêng.

05

DNA, RNA và geneChương 2DNA gồm hai mạch nucleotide xoắn kép.

06

Tái bản DNAChương 2DNA tái bản trước phân chia tế bào.

07

Phiên mã và dịch mãChương 2Phiên mã dùng khuôn DNA để tạo RNA.

08

Gene – protein – tính trạngChương 2Thông tin đi từ gene qua RNA tới protein.

09

Đột biến geneChương 2Đột biến gene là thay đổi trình tự nucleotide.

10

Cấu trúc và bộ nhiễm sắc thểChương 3Nhiễm sắc thể gồm DNA liên kết protein và mang nhiều gene.

11

Nguyên phânChương 3DNA tái bản trước nguyên phân.

12

Giảm phân và thụ tinhChương 3Giảm phân có một lần tái bản và hai lần phân bào.

13

Cơ chế xác định giới tínhChương 3NST thường và NST giới tính có vai trò khái quát khác nhau.

14

Di truyền liên kếtChương 3Gene cùng nhiễm sắc thể tạo nhóm liên kết.

15

Đột biến nhiễm sắc thểChương 3Đột biến cấu trúc gồm mất, lặp, đảo và chuyển đoạn.

16

Tính trạng ở ngườiChương 4Tính trạng người gồm hình thái, sinh lí và hoá sinh.

17

Bệnh và tật di truyềnChương 4Bệnh/tật di truyền liên quan biến đổi gene, NST hoặc nhiều yếu tố.

18

Di truyền học với hôn nhânChương 4Tư vấn di truyền hỗ trợ quyết định có hiểu biết, không quyết định thay.

19

Ứng dụng công nghệ di truyềnChương 4Công nghệ di truyền gồm đọc, nhân, chuyển và chỉnh sửa thông tin DNA.

20

Đạo đức sinh họcChương 4Đạo đức sinh học cân bằng lợi ích, không gây hại, tự chủ và công bằng.

21

Khái niệm và bằng chứng tiến hoáChương 5Tiến hoá là biến đổi đặc điểm di truyền của quần thể qua thế hệ.

22

Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạoChương 5Chọn lọc tự nhiên cần biến dị di truyền và khác biệt sinh sản.

23

Cơ chế tiến hoáChương 5Lamarck góp phần khẳng định loài biến đổi nhưng cơ chế di truyền chưa phù hợp.

24

Phát sinh sự sống và loài ngườiChương 5Sự sống có lịch sử ít nhất hơn 3,5 tỉ năm.

25

Môi trường và nhân tố sinh tháiChương 6Có bốn loại môi trường sống khái quát: trên cạn, dưới nước, trong đất và sinh vật.

26

Quần thể – quần xã – hệ sinh thái – sinh quyểnChương 6Quần thể gồm cá thể cùng loài có liên hệ sinh sản trong không gian–thời gian xác định.

27

Cân bằng tự nhiênChương 6Cân bằng tự nhiên là trạng thái động duy trì cấu trúc và chức năng trong một phạm vi.

28

Ô nhiễm, khí hậu và bảo vệ môi trườngChương 6Ô nhiễm phải được phân tích theo nguồn, đường truyền, đối tượng, tác động và chỉ báo.

NHỊP ÔN 4 VÒNG

Ôn cách quãng bằng bằng chứng, không chép lại cả bài

1

Gọi lại: đóng tài liệu, vẽ sáu chương và năm trục trong 12 phút.

2

Tự chấm: làm 56 câu, không tra tài liệu giữa lượt.

3

Sửa lỗi: ghi số bài, loại lỗi và tự giải thích lại bằng một bằng chứng.

4

Kiểm lại: làm lại câu sai sau 1–3–7 ngày; không lặp máy móc câu đã chắc.

CỔNG TỔNG ÔN 6 CHƯƠNG56 CÂU

Kiểm mối nối, không kiểm trí nhớ rời rạc

Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.

—/56

Mục tiêu: 45/56

1Bài 1Di truyền là

2Bài 1Ví dụ nào là kiểu hình?

3Bài 2Lợi thế quan trọng của đậu Hà Lan

4Bài 2F1 là

5Bài 3Trong trội hoàn toàn, kiểu gene dị hợp là

6Bài 3Giao tử của cơ thể Aa mang

7Bài 4AaBb tạo bốn giao tử bằng nhau khi

8Bài 4Giao tử hợp lệ của AaBb

9Bài 5Một nucleotide DNA gồm

10Bài 5Cặp bổ sung trong DNA

11Bài 6DNA tái bản chủ yếu trước

12Bài 6Mỗi mạch cũ có vai trò

13Bài 7Sản phẩm trực tiếp của phiên mã

14Bài 7Một codon gồm

15Bài 8Dòng thông tin cơ bản

16Bài 8Protein góp phần tạo tính trạng bằng

17Bài 9Đột biến gene là

18Bài 9Ba dạng khái quát

19Bài 10Nhiễm sắc thể gồm chủ yếu

20Bài 10Một NST kép kì giữa có

21Bài 11Trước nguyên phân, mỗi NST đã tái bản có

22Bài 11Ở kì giữa, NST

23Bài 12Giảm phân có

24Bài 12Giảm phân I tách

25Bài 13Ở người điển hình, trứng mang

26Bài 13Tinh trùng điển hình có thể mang

27Bài 14Gene liên kết là các gene

28Bài 14AB/ab liên kết hoàn toàn tạo chủ yếu

29Bài 15ABCDE→ABDE là

30Bài 15ABCDE→ABCCDE là

31Bài 16Ví dụ tính trạng sinh lí

32Bài 16Tính trạng liên tục thường

33Bài 17Phát biểu đúng về bẩm sinh

34Bài 17Down thường liên quan

35Bài 18Tư vấn di truyền tốt

36Bài 18Họ hàng gần làm tăng nguy cơ một số bệnh lặn vì

37Bài 19Phân tích DNA thường cần

38Bài 19DNA tái tổ hợp có thể dùng để

39Bài 20Bốn nguyên tắc nền gồm

40Bài 20Đồng thuận có hiểu biết cần

41Bài 21Tiến hoá xảy ra ở

42Bài 21Hoá thạch cho biết

43Bài 22Chọn lọc tự nhiên cần

44Bài 22Thích nghi là

45Bài 23Lamarck có đóng góp khi

46Bài 23Darwin nhấn mạnh

47Bài 24Sự sống có bằng chứng ít nhất

48Bài 24Nội cộng sinh giải thích nguồn gốc

49Bài 25Nơi rễ cây tiếp xúc chủ yếu thuộc môi trường

50Bài 25Yếu tố vô sinh là

51Bài 26Tập hợp nhiều cá thể cùng loài, cùng nơi và có sinh sản là

52Bài 26Quần xã gồm

53Bài 27Cân bằng tự nhiên là

54Bài 27Khả năng phục hồi là

55Bài 28Khung phân tích ô nhiễm hợp lí là

56Bài 28Khí hậu khác thời tiết ở

GÓC PHỤ HUYNH

Nhìn đường sửa lỗi, không gắn nhãn con người

Mỗi câu sai cần ghi bài nền, bằng chứng và giới hạn. Không dùng điểm hay nội dung di truyền để suy bệnh, huyết thống, năng lực hoặc giá trị của trẻ.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cơ chế, bằng chứng, phạm vi và trách nhiệm

Câu trả lời đạt phải đúng cấp tổ chức, nêu điều kiện, không dùng kiến thức tương lai, không suy diễn chẩn đoán và giữ an toàn–đạo đức trong mọi hoạt động.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI VÀ CẬP NHẬT

Đúng yêu cầu KHTN 9, đối chiếu nguồn chính thống

Chương trình GDPT môn Khoa học tự nhiên – Bộ GDĐTNHGRI – DNA Fact SheetNHGRI – Chromosomes Fact SheetNHGRI – GeneNHGRI – MutationMedlinePlus Genetics – How genes direct proteinsLuật Hôn nhân và gia đình 2014 – Cổng thông tin Chính phủNHGRI – Genetics GlossarySmithsonian – Introduction to Human EvolutionWHO – Antimicrobial resistanceIPCC – AR6 Synthesis ReportCITES – What is CITES?Công ước Đa dạng sinh họcNội dung do Ước Mơ Lớn tự biên soạn theo chương trình; không sao chép nguyên văn, không giả danh tài liệu chính thức và không thay tư vấn chuyên môn.