Hiện tượng di truyền và Mendel
Di truyền–biến dị → Gene–allele → Phương pháp Mendel → Phân li → Lai phân tích → Phân li độc lập
Bản đồ và cổng chương →ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủGọi lại toàn hệ thống bằng năm trục, làm hai câu cân bằng cho mỗi bài, đọc giải thích rồi quay đúng lỗ hổng. Không câu nào đòi kiến thức ngoài 28 bài đã mở; dữ liệu người đều giả định và không dùng để tự chẩn đoán.
Mở đúng chương để xem lõi kiến thức, hoạt động an toàn, dự án và cổng cuối chương.
Di truyền–biến dị → Gene–allele → Phương pháp Mendel → Phân li → Lai phân tích → Phân li độc lập
Bản đồ và cổng chương →DNA–RNA → Tái bản → Phiên mã → Dịch mã → Protein–tính trạng → Đột biến gene
Bản đồ và cổng chương →Bộ NST → Nguyên phân → Giảm phân → Thụ tinh → Giới tính–liên kết → Đột biến NST
Bản đồ và cổng chương →Tính trạng người → Bệnh–tật di truyền → Tư vấn hôn nhân → Công nghệ di truyền → An toàn sinh học → Đạo đức
Bản đồ và cổng chương →Bằng chứng → Chọn lọc → Lamarck → Darwin → Thuyết tổng hợp → Cây sự sống
Bản đồ và cổng chương →Nhân tố sinh thái → Quần thể → Quần xã → Hệ sinh thái → Cân bằng động → Hành động
Bản đồ và cổng chương →“Chẩn đoán” là tìm lỗ hổng học tập, không phải chẩn đoán di truyền hay sức khoẻ.
Nếu chưa tự nói được câu chốt đầu tiên, mở bài, dùng flashcard rồi mới làm tổng ôn.
Di truyền, biến dị và geneChương 1 • Di truyền là sự truyền đạt thông tin qua các thế hệ.
02Phương pháp nghiên cứu của MendelChương 1 • Đậu Hà Lan thuận lợi vì tính trạng rõ và phép lai kiểm soát được.
03Lai một cặp tính trạngChương 1 • Kiểu gene ghi tổ hợp allele; kiểu hình là biểu hiện.
04Lai hai cặp tính trạngChương 1 • Phép lai hai cặp theo dõi hai cặp allele riêng.
05DNA, RNA và geneChương 2 • DNA gồm hai mạch nucleotide xoắn kép.
06Tái bản DNAChương 2 • DNA tái bản trước phân chia tế bào.
07Phiên mã và dịch mãChương 2 • Phiên mã dùng khuôn DNA để tạo RNA.
08Gene – protein – tính trạngChương 2 • Thông tin đi từ gene qua RNA tới protein.
09Đột biến geneChương 2 • Đột biến gene là thay đổi trình tự nucleotide.
10Cấu trúc và bộ nhiễm sắc thểChương 3 • Nhiễm sắc thể gồm DNA liên kết protein và mang nhiều gene.
11Nguyên phânChương 3 • DNA tái bản trước nguyên phân.
12Giảm phân và thụ tinhChương 3 • Giảm phân có một lần tái bản và hai lần phân bào.
13Cơ chế xác định giới tínhChương 3 • NST thường và NST giới tính có vai trò khái quát khác nhau.
14Di truyền liên kếtChương 3 • Gene cùng nhiễm sắc thể tạo nhóm liên kết.
15Đột biến nhiễm sắc thểChương 3 • Đột biến cấu trúc gồm mất, lặp, đảo và chuyển đoạn.
16Tính trạng ở ngườiChương 4 • Tính trạng người gồm hình thái, sinh lí và hoá sinh.
17Bệnh và tật di truyềnChương 4 • Bệnh/tật di truyền liên quan biến đổi gene, NST hoặc nhiều yếu tố.
18Di truyền học với hôn nhânChương 4 • Tư vấn di truyền hỗ trợ quyết định có hiểu biết, không quyết định thay.
19Ứng dụng công nghệ di truyềnChương 4 • Công nghệ di truyền gồm đọc, nhân, chuyển và chỉnh sửa thông tin DNA.
20Đạo đức sinh họcChương 4 • Đạo đức sinh học cân bằng lợi ích, không gây hại, tự chủ và công bằng.
21Khái niệm và bằng chứng tiến hoáChương 5 • Tiến hoá là biến đổi đặc điểm di truyền của quần thể qua thế hệ.
22Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạoChương 5 • Chọn lọc tự nhiên cần biến dị di truyền và khác biệt sinh sản.
23Cơ chế tiến hoáChương 5 • Lamarck góp phần khẳng định loài biến đổi nhưng cơ chế di truyền chưa phù hợp.
24Phát sinh sự sống và loài ngườiChương 5 • Sự sống có lịch sử ít nhất hơn 3,5 tỉ năm.
25Môi trường và nhân tố sinh tháiChương 6 • Có bốn loại môi trường sống khái quát: trên cạn, dưới nước, trong đất và sinh vật.
26Quần thể – quần xã – hệ sinh thái – sinh quyểnChương 6 • Quần thể gồm cá thể cùng loài có liên hệ sinh sản trong không gian–thời gian xác định.
27Cân bằng tự nhiênChương 6 • Cân bằng tự nhiên là trạng thái động duy trì cấu trúc và chức năng trong một phạm vi.
28Ô nhiễm, khí hậu và bảo vệ môi trườngChương 6 • Ô nhiễm phải được phân tích theo nguồn, đường truyền, đối tượng, tác động và chỉ báo.
Gọi lại: đóng tài liệu, vẽ sáu chương và năm trục trong 12 phút.
Tự chấm: làm 56 câu, không tra tài liệu giữa lượt.
Sửa lỗi: ghi số bài, loại lỗi và tự giải thích lại bằng một bằng chứng.
Kiểm lại: làm lại câu sai sau 1–3–7 ngày; không lặp máy móc câu đã chắc.
Đạt từ 80%. Nộp xong sẽ hiện đáp án và giải thích của từng câu.
Mục tiêu: 45/56
Mỗi câu sai cần ghi bài nền, bằng chứng và giới hạn. Không dùng điểm hay nội dung di truyền để suy bệnh, huyết thống, năng lực hoặc giá trị của trẻ.
Câu trả lời đạt phải đúng cấp tổ chức, nêu điều kiện, không dùng kiến thức tương lai, không suy diễn chẩn đoán và giữ an toàn–đạo đức trong mọi hoạt động.